Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Anh năm 2008 (23/02/2009 - 1:01:46)
Trong năm 2008, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Anh là: sản phẩm chất dẻo; cà phê; hạt tiêu; máy vi tính, sp điện tử & linh kiện; hàng dệt may, gỗ và sản phẩm gỗ....
| Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Anh tháng 12 và 12 tháng năm 2008 |
| |
| Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 12/2008 |
12 tháng 2008 |
| |
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
| |
|
|
125.397.783 |
|
1.581.044.649 |
| Hàng hải sản |
USD |
|
193.54 |
|
68.622.592 |
| Hàng rau quả |
USD |
|
1.113.374 |
|
3.546.985 |
| Hạt điều |
Tấn |
207 |
9.868.918 |
8.482 |
49.243.159 |
| Cà phê |
Tấn |
6.18 |
|
35.157 |
69.330.889 |
| Chè |
Tấn |
|
|
908 |
1.587.669 |
| Hạt tiêu |
Tấn |
179 |
568.716 |
1.901 |
8.056.744 |
| Gạo |
Tấn |
|
103.88 |
1.122 |
711.722 |
| Mỳ ăn liền |
USD |
|
37.153 |
|
919.458 |
| Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
4.313.419 |
|
46.260.266 |
| Cao su |
Tấn |
367 |
570.103 |
3.175 |
7.079.475 |
| Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
1.463.555 |
|
20.103.375 |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
USD |
|
581.9 |
|
7.217.452 |
| Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
15.289.844 |
|
197.651.285 |
| Sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
1.662.822 |
|
14.937.987 |
| Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
|
|
14.421.715 |
| Hàng dệt may |
USD |
|
25.464.525 |
|
316.802.227 |
| Giày dép các loại |
USD |
|
46.263.968 |
|
558.960.423 |
| Thiếc |
Tấn |
|
|
439 |
6.481.495 |
| Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
1.408.746 |
|
30.127.972 |
| Dây điện và dây cáp điện |
USD |
|
|
|
694.139 |
| Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
426.099 |
|
7.968.485 |
Theo Vinanet
|